Máy cắt bao FIBC tự động
Tính năng máy
1) Có chức năng nâng cuộn vải bằng khí nén, đường kính cuộn: 1000mm (tối đa)
2) Với chức năng điều khiển định vị cạnh, khoảng cách là 300mm.
3) Có chức năng làm mát và sưởi ấm
4) Có chức năng mở và đóng bằng cách cọ xát phía trước và phía sau
5) Có chức năng bảo vệ lưới an toàn
6) Có chức năng cắm nhanh phích cắm hàng không
7) Có chức năng cắt đặc biệt (chiều dài cắt ≤ 1500mm)
8) Có chức năng châm cứu và hỗ trợ quản lý phân đoạn 4 phần.
9) Có chức năng cắt ngang/khoan lỗ. Phạm vi kích thước (đường kính): 250-600mm
10) Với 4 điểm xoay và chức năng chấm, kích thước chấm 350-1200mm
Thông số kỹ thuật
| Mục | Tham số | Ghi chú |
| Chiều rộng vải tối đa | 2200mm |
|
| Chiều dài cắt | Tùy chỉnh |
|
| Độ chính xác khi cắt | ±2mm |
|
| Khả năng sản xuất | 12-18 tờ/phút |
|
| Tổng công suất | 12KW |
|
| Điện áp | 380V/50Hz |
|
| Áp suất không khí | 6Kg/cm² |
|
| Nhiệt độ | 300 ℃ (TỐI ĐA) |
|
| Kích thước máy | 5.5*2.6*2.0M (Dài*Rộng*Cao) |







